TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duellist

giọng máy của trình duyệt

duellist nghĩa là Người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi.

Nghĩa của duellist

Danh từ

  1. Người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi.

Câu hỏi thường gặp

duellist nghĩa là gì?

duellist (danh từ) nghĩa là Người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.