TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dugout

UK/ˈdʌɡaʊt/ US/ˈdʌɡaʊt/ giọng máy của trình duyệt

dugout nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.

Nghĩa của dugout

Danh từ

  1. Thuyền độc mộc.
  2. Hầm trú ẩn.

Dạng từ của dugout

Số nhiềudugouts

Câu hỏi thường gặp

dugout nghĩa là gì?

dugout (danh từ) nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.

dugout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dugout: giọng Anh (UK) /ˈdʌɡaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌɡaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.