dugout
UK/ˈdʌɡaʊt/
US/ˈdʌɡaʊt/
giọng máy của trình duyệt
dugout nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.
Nghĩa của dugout
Danh từ
- Thuyền độc mộc.
- Hầm trú ẩn.
Dạng từ của dugout
| Số nhiều | dugouts |
Câu hỏi thường gặp
dugout nghĩa là gì?
dugout (danh từ) nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.
dugout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dugout: giọng Anh (UK) /ˈdʌɡaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌɡaʊt/.