TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dullish

US/ˈdə.lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

dullish nghĩa là hơi ngu đần, hơi đần độn, hơi mờ đục, hơi xỉn đi.

Nghĩa của dullish

Tính từ

  1. Hơi ngu đần, hơi đần độn.
  2. Hơi mờ đục, hơi xỉn đi.
  3. Khá buồn chán, khá buồn tẻ, khá chán.
  4. Hơi tối tăm, hơi u ám, hơi ảm đạm.

Dạng từ của dullish

So sánh hơnmore dullish
So sánh nhấtmost dullish

Câu hỏi thường gặp

dullish nghĩa là gì?

dullish (tính từ) nghĩa là hơi ngu đần, hơi đần độn, hơi mờ đục, hơi xỉn đi.

dullish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dullish: giọng Mỹ (US) /ˈdə.lɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.