TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dullness

UK/ˈdʌl.nəs/ US/ˈdʌl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dullness nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.

Nghĩa của dullness

Danh từ

  1. Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.
  2. Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).
  3. Tính vô tri vô giác (vật).
  4. Tính cùn (dao).
  5. Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
  6. Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).
  7. Vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp.
  8. Sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc).
  9. Tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt.
  10. Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm.

Dạng từ của dullness

Số nhiềudullnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dullness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dullness nghĩa là gì?

dullness (danh từ) nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.

dullness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dullness: giọng Anh (UK) /ˈdʌl.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.