dullness
UK/ˈdʌl.nəs/
US/ˈdʌl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
dullness nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.
Nghĩa của dullness
Danh từ
- Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.
- Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).
- Tính vô tri vô giác (vật).
- Tính cùn (dao).
- Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
- Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).
- Vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp.
- Sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc).
- Tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt.
- Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm.
Dạng từ của dullness
| Số nhiều | dullnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dullness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dullness nghĩa là gì?
dullness (danh từ) nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.
dullness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dullness: giọng Anh (UK) /ˈdʌl.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌl.nəs/.