TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dulness

giọng máy của trình duyệt

dulness nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.

Nghĩa của dulness

Danh từ

  1. Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.
  2. Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).
  3. Tính vô tri vô giác (vật).
  4. Tính cùn (dao).
  5. Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
  6. Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).
  7. Vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp.
  8. Sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc).
  9. Tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt.
  10. Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm.

Câu hỏi thường gặp

dulness nghĩa là gì?

dulness (danh từ) nghĩa là sự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh, tính mờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.