TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dulse

UK/dʌls/ US/dʌls/ giọng máy của trình duyệt

dulse nghĩa là tảo dun.

Nghĩa của dulse

Danh từ

  1. Thực vật Tảo dun.

Dạng từ của dulse

Số nhiềudulses

Câu hỏi thường gặp

dulse nghĩa là gì?

dulse (danh từ) nghĩa là tảo dun.

dulse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dulse: giọng Anh (UK) /dʌls/, giọng Mỹ (US) /dʌls/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.