TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duly

UK/ˈdʒuːli/ US/ˈduli/ giọng máy của trình duyệt

duly nghĩa là đúng dắn, thích đáng, đủ.

Nghĩa của duly

Phó từ

  1. Đúng dắn, thích đáng, chính đáng.
  2. Đủ.
  3. Đúng giờ, đúng lúc.

Dạng từ của duly

So sánh hơnmore duly
So sánh nhấtmost duly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duly

Đồng nghĩa

Họ từ của duly

Câu hỏi thường gặp

duly nghĩa là gì?

duly (phó từ) nghĩa là đúng dắn, thích đáng, đủ.

duly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duly: giọng Anh (UK) /ˈdʒuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈduli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.