TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumb-waiter

US/ˈdəm.ˈweɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

dumb-waiter nghĩa là xe đưa đồ ăn, giá đưa đồ ăn.

Nghĩa của dumb-waiter

Danh từ

  1. Xe đưa đồ ăn; giá xoay đưa đồ ăn (dặt ngay trên bàn).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giá đưa đồ ăn (từ tầng dưới lên tầng trên...).

Câu hỏi thường gặp

dumb-waiter nghĩa là gì?

dumb-waiter (danh từ) nghĩa là xe đưa đồ ăn, giá đưa đồ ăn.

dumb-waiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumb-waiter: giọng Mỹ (US) /ˈdəm.ˈweɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.