TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumpy

UK/ˈdʌmpi/ US/ˈdʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

dumpy nghĩa là buồn, buồn bã, lùn bè bè, chắc mập.

Nghĩa của dumpy

Tính từ

  1. Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
  2. Lùn bè bè, chắc mập.

Danh từ

  1. Giống gà lùn đumpi.

Dạng từ của dumpy

So sánh hơndumpier
So sánh nhấtdumpiest
Số nhiềudumpies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dumpy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dumpy nghĩa là gì?

dumpy (tính từ, danh từ) nghĩa là buồn, buồn bã, lùn bè bè, chắc mập.

dumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumpy: giọng Anh (UK) /ˈdʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.