dumpy
UK/ˈdʌmpi/
US/ˈdʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
dumpy nghĩa là buồn, buồn bã, lùn bè bè, chắc mập.
Nghĩa của dumpy
Tính từ
- Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
- Lùn bè bè, chắc mập.
Danh từ
- Giống gà lùn đumpi.
Dạng từ của dumpy
| So sánh hơn | dumpier |
| So sánh nhất | dumpiest |
| Số nhiều | dumpies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dumpy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dumpy nghĩa là gì?
dumpy (tính từ, danh từ) nghĩa là buồn, buồn bã, lùn bè bè, chắc mập.
dumpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dumpy: giọng Anh (UK) /ˈdʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmpi/.