TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dun

UK/dʌn/ US/dʌn/ giọng máy của trình duyệt

dun nghĩa là nâu xám, tối tăm, mờ tối, màu nâu xám.

Nghĩa của dun

Tính từ

  1. Nâu xám.
  2. Thơ ca Tối tăm, mờ tối.

Danh từ

  1. Màu nâu xám.
  2. Ngựa nâu xám.
  3. Ruồi già (làm mồi câu).
  4. Người mắc nợ, người đòi nợ.
  5. Sự mắc nợ, sự đòi nợ.
  6. Ngoại động từ.
  7. Thúc nợ (ai), đòi nợ (ai).
  8. Quấy rầy.

Dạng từ của dun

Số nhiềuduns
Ngôi thứ ba số ítduns
Hiện tại phân từ (-ing)dunning
Quá khứ phân từdunned
Quá khứdunned

Câu hỏi thường gặp

dun nghĩa là gì?

dun (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu xám, tối tăm, mờ tối, màu nâu xám.

dun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dun: giọng Anh (UK) /dʌn/, giọng Mỹ (US) /dʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.