dun
UK/dʌn/
US/dʌn/
giọng máy của trình duyệt
dun nghĩa là nâu xám, tối tăm, mờ tối, màu nâu xám.
Nghĩa của dun
Tính từ
- Nâu xám.
- Thơ ca Tối tăm, mờ tối.
Danh từ
- Màu nâu xám.
- Ngựa nâu xám.
- Ruồi già (làm mồi câu).
- Người mắc nợ, người đòi nợ.
- Sự mắc nợ, sự đòi nợ.
- Ngoại động từ.
- Thúc nợ (ai), đòi nợ (ai).
- Quấy rầy.
Dạng từ của dun
| Số nhiều | duns |
| Ngôi thứ ba số ít | duns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dunning |
| Quá khứ phân từ | dunned |
| Quá khứ | dunned |
Câu hỏi thường gặp
dun nghĩa là gì?
dun (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu xám, tối tăm, mờ tối, màu nâu xám.
dun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dun: giọng Anh (UK) /dʌn/, giọng Mỹ (US) /dʌn/.