dunelike
US/ˈduːn.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
dunelike nghĩa là giống cồn cát.
Nghĩa của dunelike
Tính từ
- Giống cồn cát.
Dạng từ của dunelike
| So sánh hơn | more dunelike |
| So sánh nhất | most dunelike |
Câu hỏi thường gặp
dunelike nghĩa là gì?
dunelike (tính từ) nghĩa là giống cồn cát.
dunelike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dunelike: giọng Mỹ (US) /ˈduːn.ˌlɑɪk/.