TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dunelike

US/ˈduːn.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

dunelike nghĩa là giống cồn cát.

Nghĩa của dunelike

Tính từ

  1. Giống cồn cát.

Dạng từ của dunelike

So sánh hơnmore dunelike
So sánh nhấtmost dunelike

Câu hỏi thường gặp

dunelike nghĩa là gì?

dunelike (tính từ) nghĩa là giống cồn cát.

dunelike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dunelike: giọng Mỹ (US) /ˈduːn.ˌlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.