TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dung

UK/ˈdʌŋ/ US/ˈdʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

dung nghĩa là phân thú vật, phân bón, bón phân, ỉa ra.

Nghĩa của dung

Danh từ

  1. Phân thú vật (ít khi nói về người).
  2. Phân bón.
  3. Điều ô uế, điều nhơ bẩn.

Ngoại động từ

  1. Bón phân.
  2. ngành in Ngâm vào nước sôi có phân bò để lọc bớt cẩn màu.
  3. thông tục Vứt bỏ.

Nội động từ

  1. Ỉa ra.

Dạng từ của dung

Số nhiềudungs
Ngôi thứ ba số ítdungs
Hiện tại phân từ (-ing)dunging
Quá khứ phân từdunged
Quá khứdunged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dung

Đồng nghĩa

Họ từ của dung

Nguồn gốc từ dung

danh từ: {{etym-from | lang = enm | from = }} Giống như tunga, Dung, dung, dyngja, và dynga.

Câu hỏi thường gặp

dung nghĩa là gì?

dung (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân thú vật, phân bón, bón phân, ỉa ra.

dung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dung: giọng Anh (UK) /ˈdʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.