dung
UK/ˈdʌŋ/
US/ˈdʌŋ/
giọng máy của trình duyệt
dung nghĩa là phân thú vật, phân bón, bón phân, ỉa ra.
Nghĩa của dung
Danh từ
- Phân thú vật (ít khi nói về người).
- Phân bón.
- Điều ô uế, điều nhơ bẩn.
Ngoại động từ
- Bón phân.
- ngành in Ngâm vào nước sôi có phân bò để lọc bớt cẩn màu.
- thông tục Vứt bỏ.
Nội động từ
- Ỉa ra.
Dạng từ của dung
| Số nhiều | dungs |
| Ngôi thứ ba số ít | dungs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dunging |
| Quá khứ phân từ | dunged |
| Quá khứ | dunged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dung
Đồng nghĩa
Họ từ của dung
Nguồn gốc từ dung
danh từ: {{etym-from | lang = enm | from = }} Giống như tunga, Dung, dung, dyngja, và dynga.
Câu hỏi thường gặp
dung nghĩa là gì?
dung (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân thú vật, phân bón, bón phân, ỉa ra.
dung phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dung: giọng Anh (UK) /ˈdʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌŋ/.