TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dunk

UK/dʌŋk/ US/dʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

dunk nghĩa là nhúng.

Nghĩa của dunk

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhúng (bánh... vào xúp, sữa...).

Dạng từ của dunk

Ngôi thứ ba số ítdunks
Hiện tại phân từ (-ing)dunking
Quá khứ phân từdunked
Quá khứdunked
Số nhiềudunks

Câu hỏi thường gặp

dunk nghĩa là gì?

dunk (động từ) nghĩa là nhúng.

dunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dunk: giọng Anh (UK) /dʌŋk/, giọng Mỹ (US) /dʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.