dunk
UK/dʌŋk/
US/dʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
dunk nghĩa là nhúng.
Nghĩa của dunk
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhúng (bánh... vào xúp, sữa...).
Dạng từ của dunk
| Ngôi thứ ba số ít | dunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dunking |
| Quá khứ phân từ | dunked |
| Quá khứ | dunked |
| Số nhiều | dunks |
Câu hỏi thường gặp
dunk nghĩa là gì?
dunk (động từ) nghĩa là nhúng.
dunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dunk: giọng Anh (UK) /dʌŋk/, giọng Mỹ (US) /dʌŋk/.