TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duodenary

UK/d(j)uˈɒ.də.næ.ɹi/ US/d(j)uˈɒ.də.næ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

duodenary nghĩa là đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.

Nghĩa của duodenary

Tính từ

  1. Đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.

Câu hỏi thường gặp

duodenary nghĩa là gì?

duodenary (tính từ) nghĩa là đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.

duodenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duodenary: giọng Anh (UK) /d(j)uˈɒ.də.næ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /d(j)uˈɒ.də.næ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.