TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duodenal

UK/ˌdjuːəʊˈdiːnəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˌduəˈdinəl/ giọng máy của trình duyệt

duodenal nghĩa là ruột tá.

Nghĩa của duodenal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) ruột tá.
    • duodenal ulcerloét ruột tá

Câu hỏi thường gặp

duodenal nghĩa là gì?

duodenal (tính từ) nghĩa là ruột tá.

duodenal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duodenal: giọng Anh (UK) /ˌdjuːəʊˈdiːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˌduəˈdinəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.