TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duologue

US/ˈduː.ə.ˌlɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

duologue nghĩa là Cuộc nói chuyện tay đôi.

Nghĩa của duologue

Danh từ

  1. Cuộc nói chuyện tay đôi.

Dạng từ của duologue

Số nhiềuduologues

Câu hỏi thường gặp

duologue nghĩa là gì?

duologue (danh từ) nghĩa là Cuộc nói chuyện tay đôi.

duologue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duologue: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ə.ˌlɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.