TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duopoly

UK/djuːˈɒpəli/ US/duˈɑpəli/ giọng máy của trình duyệt

duopoly nghĩa là Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.

Nghĩa của duopoly

Danh từ

  1. Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.

Dạng từ của duopoly

Số nhiềuduopolies

Họ từ của duopoly

Câu hỏi thường gặp

duopoly nghĩa là gì?

duopoly (danh từ) nghĩa là Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.

duopoly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duopoly: giọng Anh (UK) /djuːˈɒpəli/, giọng Mỹ (US) /duˈɑpəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.