TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duper

UK/ˈduː.pə(ɹ)/ US/ˈdu.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

duper nghĩa là kẻ bịp, kẻ lừa bịp.

Nghĩa của duper

Danh từ

  1. Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.

Dạng từ của duper

Số nhiềudupers

Câu hỏi thường gặp

duper nghĩa là gì?

duper (danh từ) nghĩa là kẻ bịp, kẻ lừa bịp.

duper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duper: giọng Anh (UK) /ˈduː.pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdu.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.