TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dupe

UK/dʒuːp/ US/duːp/ giọng máy của trình duyệt

dupe nghĩa là người bị bịp, bịp, lừa bịp, lừa gạt.

Nghĩa của dupe

Danh từ

  1. Người bị bịp.

Ngoại động từ

  1. Bịp, lừa bịp.

Dạng từ của dupe

Số nhiềudupes
Ngôi thứ ba số ítdupes
Hiện tại phân từ (-ing)duping
Quá khứ phân từduped
Quá khứduped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dupe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dupe

Câu hỏi thường gặp

dupe nghĩa là gì?

dupe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bị bịp, bịp, lừa bịp, lừa gạt.

dupe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dupe: giọng Anh (UK) /dʒuːp/, giọng Mỹ (US) /duːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.