TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

durance

UK/ˈd͡ʒʊəɹəns/ US/ˈd͡ʒʊəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

durance nghĩa là sự giam cầm, sự cầm tù.

Nghĩa của durance

Danh từ

  1. Pháp lý Sự giam cầm, sự cầm tù.
    • in durance viletrong cảnh tù tội

Dạng từ của durance

Số nhiềudurances

Câu hỏi thường gặp

durance nghĩa là gì?

durance (danh từ) nghĩa là sự giam cầm, sự cầm tù.

durance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durance: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.