durance
UK/ˈd͡ʒʊəɹəns/
US/ˈd͡ʒʊəɹəns/
giọng máy của trình duyệt
durance nghĩa là sự giam cầm, sự cầm tù.
Nghĩa của durance
Danh từ
- Pháp lý Sự giam cầm, sự cầm tù.
- in durance viletrong cảnh tù tội
Dạng từ của durance
| Số nhiều | durances |
Câu hỏi thường gặp
durance nghĩa là gì?
durance (danh từ) nghĩa là sự giam cầm, sự cầm tù.
durance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của durance: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊəɹəns/.