duration
UK/dʒʊˈɹeɪ.ʃən/
US/dəˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
duration nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.
Nghĩa của duration
Danh từ
- Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).
- for the duration of the wartrong thời gian chiến tranh
Dạng từ của duration
| Số nhiều | durations |
Họ từ của duration
Cụm từ, thành ngữ với duration
- duration of pulse — Độ rộng xung.
- duration of unemployment — Thời gian thất nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
duration nghĩa là gì?
duration (danh từ) nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.
duration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duration: giọng Anh (UK) /dʒʊˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dəˈɹeɪ.ʃən/.