TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duration

UK/dʒʊˈɹeɪ.ʃən/ US/dəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

duration nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

Nghĩa của duration

Danh từ

  1. Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).
    • for the duration of the wartrong thời gian chiến tranh

Dạng từ của duration

Số nhiềudurations

Họ từ của duration

Cụm từ, thành ngữ với duration

  • duration of pulse — Độ rộng xung.
  • duration of unemployment — Thời gian thất nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

duration nghĩa là gì?

duration (danh từ) nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

duration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duration: giọng Anh (UK) /dʒʊˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dəˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.