TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

durbar

US/ˈdɜː.ˌbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

durbar nghĩa là (sử học) buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ.

Nghĩa của durbar

Danh từ

  1. Anh-ân (sử học) buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ.

Dạng từ của durbar

Số nhiềudurbars

Câu hỏi thường gặp

durbar nghĩa là gì?

durbar (danh từ) nghĩa là (sử học) buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ.

durbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durbar: giọng Mỹ (US) /ˈdɜː.ˌbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.