TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

durative

US/ˈdʊr.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

durative nghĩa là thể kéo dài.

Nghĩa của durative

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Thể kéo dài.

Dạng từ của durative

Số nhiềuduratives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

durative nghĩa là gì?

durative (tính từ) nghĩa là thể kéo dài.

durative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durative: giọng Mỹ (US) /ˈdʊr.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.