TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

durian

UK/ˈdʊə.ɹɪən/ US/ˈdʊə.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

durian nghĩa là quả sầu riêng, cây sầu riêng, sầu riêng, tu rên.

Nghĩa của durian

Danh từ

  1. Quả sầu riêng.
  2. Cây sầu riêng.

Dạng từ của durian

Số nhiềudurians

Câu ví dụ với durian

  • I like eating durian. Tôi thích ăn sầu riêng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

durian nghĩa là gì?

durian (danh từ) nghĩa là quả sầu riêng, cây sầu riêng, sầu riêng, tu rên.

durian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durian: giọng Anh (UK) /ˈdʊə.ɹɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʊə.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.