TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duskiness

US/ˈdəs.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt

duskiness nghĩa là bóng tối, cảnh mờ tối, màn tối.

Nghĩa của duskiness

Danh từ

  1. Bóng tối, cảnh mờ tối.
  2. Màn tối.

Dạng từ của duskiness

Số nhiềuduskinesses

Câu hỏi thường gặp

duskiness nghĩa là gì?

duskiness (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh mờ tối, màn tối.

duskiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duskiness: giọng Mỹ (US) /ˈdəs.ki.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.