duskiness
US/ˈdəs.ki.nəs/
giọng máy của trình duyệt
duskiness nghĩa là bóng tối, cảnh mờ tối, màn tối.
Nghĩa của duskiness
Danh từ
- Bóng tối, cảnh mờ tối.
- Màn tối.
Dạng từ của duskiness
| Số nhiều | duskinesses |
Câu hỏi thường gặp
duskiness nghĩa là gì?
duskiness (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh mờ tối, màn tối.
duskiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duskiness: giọng Mỹ (US) /ˈdəs.ki.nəs/.