dusk
UK/dʌsk/
US/dʌsk/
giọng máy của trình duyệt
dusk nghĩa là bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ.
Nghĩa của dusk
Danh từ
- Bóng tối.
- Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.
Tính từ
- Tối mờ mờ.
- Tối màu.
Nội động từ
- Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.
Ngoại động từ
- Làm tối, làm mờ tối.
Dạng từ của dusk
| So sánh hơn | dusker |
| So sánh nhất | duskest |
| Số nhiều | dusks |
| Ngôi thứ ba số ít | dusks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dusking |
| Quá khứ phân từ | dusked |
| Quá khứ | dusked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dusk
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dusk
Câu hỏi thường gặp
dusk nghĩa là gì?
dusk (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ.
dusk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dusk: giọng Anh (UK) /dʌsk/, giọng Mỹ (US) /dʌsk/.