TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dusk

UK/dʌsk/ US/dʌsk/ giọng máy của trình duyệt

dusk nghĩa là bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ.

Nghĩa của dusk

Danh từ

  1. Bóng tối.
  2. Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.

Tính từ

  1. Tối mờ mờ.
  2. Tối màu.

Nội động từ

  1. Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.

Ngoại động từ

  1. Làm tối, làm mờ tối.

Dạng từ của dusk

So sánh hơndusker
So sánh nhấtduskest
Số nhiềudusks
Ngôi thứ ba số ítdusks
Hiện tại phân từ (-ing)dusking
Quá khứ phân từdusked
Quá khứdusked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dusk

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dusk

Câu hỏi thường gặp

dusk nghĩa là gì?

dusk (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ.

dusk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dusk: giọng Anh (UK) /dʌsk/, giọng Mỹ (US) /dʌsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.