TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dust-colour

US/ˈdəst.ˈkə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

dust-colour nghĩa là màu bụi, màu nâu nhạt xỉn.

Nghĩa của dust-colour

Danh từ

  1. Màu bụi, màu nâu nhạt xỉn.

Câu hỏi thường gặp

dust-colour nghĩa là gì?

dust-colour (danh từ) nghĩa là màu bụi, màu nâu nhạt xỉn.

dust-colour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dust-colour: giọng Mỹ (US) /ˈdəst.ˈkə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.