dust-shot
giọng máy của trình duyệt
dust-shot nghĩa là viên đạn tấm.
Nghĩa của dust-shot
Danh từ
- Viên đạn tấm (cỡ nhỏ nhất).
Câu hỏi thường gặp
dust-shot nghĩa là gì?
dust-shot (danh từ) nghĩa là viên đạn tấm.
dust-shot nghĩa là viên đạn tấm.
dust-shot (danh từ) nghĩa là viên đạn tấm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.