dust-up
US/ˈdəst.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
dust-up nghĩa là cuộc xung đột, điều tai tiếng.
Nghĩa của dust-up
Danh từ
- Thông tục Cuộc xung đột; điều tai tiếng.
Dạng từ của dust-up
| Ngôi thứ ba số ít | dusts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dusting up |
| Quá khứ phân từ | dusted up |
| Quá khứ | dusted up |
Câu hỏi thường gặp
dust-up nghĩa là gì?
dust-up (danh từ) nghĩa là cuộc xung đột, điều tai tiếng.
dust-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dust-up: giọng Mỹ (US) /ˈdəst.ˈəp/.