TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duty-list

US/ˈduː.ti.ˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

duty-list nghĩa là danh sách trực nhật.

Nghĩa của duty-list

Danh từ

  1. Danh sách trực nhật.

Câu hỏi thường gặp

duty-list nghĩa là gì?

duty-list (danh từ) nghĩa là danh sách trực nhật.

duty-list phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duty-list: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ti.ˈlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.