TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duty-free

US/ˈduː.ti.ˈfri/ giọng máy của trình duyệt

duty-free nghĩa là không phải nộp thuế, được miễn thuế.

Nghĩa của duty-free

Tính từ

  1. Không phải nộp thuế, được miễn thuế.

Dạng từ của duty-free

Số nhiềuduty-frees

Câu hỏi thường gặp

duty-free nghĩa là gì?

duty-free (tính từ) nghĩa là không phải nộp thuế, được miễn thuế.

duty-free phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duty-free: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ti.ˈfri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.