dwale
UK/dweɪl/
US/dweɪl/
giọng máy của trình duyệt
dwale nghĩa là cây belađon, cây cà dược.
Nghĩa của dwale
Danh từ
- Thực vật học Cây belađon, cây cà dược.
Dạng từ của dwale
| Số nhiều | dwales |
| Ngôi thứ ba số ít | dwales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dwaling |
| Quá khứ phân từ | dwaled |
| Quá khứ | dwaled |
Câu hỏi thường gặp
dwale nghĩa là gì?
dwale (danh từ) nghĩa là cây belađon, cây cà dược.
dwale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dwale: giọng Anh (UK) /dweɪl/, giọng Mỹ (US) /dweɪl/.