TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dwarfism

UK/ˈdwɔːfɪzəm/ US/ˈdwɔɹfɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

dwarfism nghĩa là còi cọc, hội chứng lùn, chứng thấp lùn.

Nghĩa của dwarfism

Danh từ

  1. Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.

Dạng từ của dwarfism

Số nhiềudwarfisms

Câu hỏi thường gặp

dwarfism nghĩa là gì?

dwarfism (danh từ) nghĩa là còi cọc, hội chứng lùn, chứng thấp lùn.

dwarfism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dwarfism: giọng Anh (UK) /ˈdwɔːfɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈdwɔɹfɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.