dwarfism
UK/ˈdwɔːfɪzəm/
US/ˈdwɔɹfɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
dwarfism nghĩa là còi cọc, hội chứng lùn, chứng thấp lùn.
Nghĩa của dwarfism
Danh từ
- Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.
Dạng từ của dwarfism
| Số nhiều | dwarfisms |
Câu hỏi thường gặp
dwarfism nghĩa là gì?
dwarfism (danh từ) nghĩa là còi cọc, hội chứng lùn, chứng thấp lùn.
dwarfism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dwarfism: giọng Anh (UK) /ˈdwɔːfɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈdwɔɹfɪzəm/.