TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dwell

UK/dwɛl/ US/dwɛl/ giọng máy của trình duyệt

dwell nghĩa là ở, sống ở, dừng lại ở, chăm chú vào.

Nghĩa của dwell

Nội động từ

  1. Thường + in, at, near, on Ở, sống ở, ngụ.
    • to dwell in the countryở nông thôn
  2. + on, upon Dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, nói đi nói lại.
    • to dwell on a notenhìn lâu vào một nốt
    • to dwell on someone's mistakeday đi day lại mãi một lỗi của ai
  3. Đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa).

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự ngừng lại đều đặn (của máy).

Dạng từ của dwell

Số nhiềudwells
Ngôi thứ ba số ítdwells
Hiện tại phân từ (-ing)dwelling
Quá khứ phân từdwelt
Quá khứdwelt

Họ từ của dwell

Câu hỏi thường gặp

dwell nghĩa là gì?

dwell (nội động từ, danh từ) nghĩa là ở, sống ở, dừng lại ở, chăm chú vào.

dwell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dwell: giọng Anh (UK) /dwɛl/, giọng Mỹ (US) /dwɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.