dynamic programming
US/ ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
dynamic programming nghĩa là quy hoạch động.
Nghĩa của dynamic programming
Danh từ
- Kinh tế học Quy hoạch động.
Câu hỏi thường gặp
dynamic programming nghĩa là gì?
dynamic programming (danh từ) nghĩa là quy hoạch động.
dynamic programming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamic programming: giọng Mỹ (US) / ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.