TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamic programming

US/ ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

dynamic programming nghĩa là quy hoạch động.

Nghĩa của dynamic programming

Danh từ

  1. Kinh tế học Quy hoạch động.

Câu hỏi thường gặp

dynamic programming nghĩa là gì?

dynamic programming (danh từ) nghĩa là quy hoạch động.

dynamic programming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamic programming: giọng Mỹ (US) / ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.