TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamics

UK/dʌɪˈnamɪks/ US/dɑɪˈnæm.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

dynamics nghĩa là động lực học.

Nghĩa của dynamics

Danh từ

  1. Động lực học.

Họ từ của dynamics

Câu hỏi thường gặp

dynamics nghĩa là gì?

dynamics (danh từ) nghĩa là động lực học.

dynamics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamics: giọng Anh (UK) /dʌɪˈnamɪks/, giọng Mỹ (US) /dɑɪˈnæm.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.