dynamic
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈnæm.ɪk/
US/daɪˈnæm.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
dynamic nghĩa là cơ động, động lực học, động lực.
Nghĩa của dynamic
Tính từ
- Thuộc Cơ động.
- Thuộc Động lực học.
- Năng động, năng nổ, sôi nổi.
- Y học (thuộc) chức năng.
Danh từ
- Động lực.
Dạng từ của dynamic
| So sánh hơn | more dynamic |
| So sánh nhất | most dynamic |
| Số nhiều | dynamics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynamic
Đồng nghĩa
activefluidmovingchangeablechangefulchangelingfickleinconstantlabilemobilemoodyshiftableup-and-downunstablevariable
Trái nghĩa
Họ từ của dynamic
Cụm từ, thành ngữ với dynamic
- dynamic address translation — Sự tính địa chỉ ngay lúc chạy.
- dynamic allocation — Phân bố động.
- dynamic device reconfiguration — Tái cấu hình thiết bị động.
- dynamic economics — Kinh tế học động.
- dynamic element — Phần tử động.
- dynamic externalities — Các ngoại hưởng động; Ngoại ứng động.
- dynamic load — Tải động.
- dynamic memory — Bộ nhớ động.
- dynamic memory allocation — Phân bố bộ nhớ động.
- dynamic model — Mô hình kinh tế động.
- dynamic peg — Tỷ giá hối đoái neo động.
- dynamic programming — Quy hoạch động.
- dynamic range — Phạm vi động; phạm vi nghiên cứu động lực học.
- dynamic register — Bộ ghi động.
- dynamic relocation — Tái định vị động.
- dynamic resistance — Điện trở động; trở kháng động.
- dynamic scheduling — Định thời biểu động = dynamic dispatching.
- dynamic theories of comparative advantage — Các lý thuyết động về lợi thế so sánh.
Câu hỏi thường gặp
dynamic nghĩa là gì?
dynamic (tính từ, danh từ) nghĩa là cơ động, động lực học, động lực.
dynamic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamic: giọng Anh (UK) /daɪˈnæm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪˈnæm.ɪk/.