TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynast

UK/ˈdaɪnæst/ US/ˈdaɪnæst/ giọng máy của trình duyệt

dynast nghĩa là người trị vì vua.

Nghĩa của dynast

Danh từ

  1. Người trị vì vua (của một triều đại).

Dạng từ của dynast

Số nhiềudynasts

Câu hỏi thường gặp

dynast nghĩa là gì?

dynast (danh từ) nghĩa là người trị vì vua.

dynast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynast: giọng Anh (UK) /ˈdaɪnæst/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪnæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.