dynastic
UK/dɪˈnæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
dynastic nghĩa là triều đại, triều vua.
Nghĩa của dynastic
Tính từ
- Thuộc Triều đại, (thuộc) triều vua.
Dạng từ của dynastic
| So sánh hơn | more dynastic |
| So sánh nhất | most dynastic |
Câu hỏi thường gặp
dynastic nghĩa là gì?
dynastic (tính từ) nghĩa là triều đại, triều vua.
dynastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynastic: giọng Anh (UK) /dɪˈnæstɪk/.