dysfunction
UK/dɪsˈfʌŋk.ʃən/
US/dɪsˈfʌŋk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dysfunction nghĩa là cũng disfunction.
Nghĩa của dysfunction
Danh từ
- Cũng disfunction.
- Y học Sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể.
Dạng từ của dysfunction
| Số nhiều | dysfunctions |
| Ngôi thứ ba số ít | dysfunctions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dysfunctioning |
| Quá khứ phân từ | dysfunctioned |
| Quá khứ | dysfunctioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysfunction
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dysfunction nghĩa là gì?
dysfunction (danh từ) nghĩa là cũng disfunction.
dysfunction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysfunction: giọng Anh (UK) /dɪsˈfʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfʌŋk.ʃən/.