TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dysfunction

UK/dɪsˈfʌŋk.ʃən/ US/dɪsˈfʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

dysfunction nghĩa là cũng disfunction.

Nghĩa của dysfunction

Danh từ

  1. Cũng disfunction.
  2. Y học Sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể.

Dạng từ của dysfunction

Số nhiềudysfunctions
Ngôi thứ ba số ítdysfunctions
Hiện tại phân từ (-ing)dysfunctioning
Quá khứ phân từdysfunctioned
Quá khứdysfunctioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysfunction

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dysfunction nghĩa là gì?

dysfunction (danh từ) nghĩa là cũng disfunction.

dysfunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dysfunction: giọng Anh (UK) /dɪsˈfʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfʌŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.