dysentery
UK/ˈdɪs.ən.tə.ɹi/
US/ˈdɪs.ənˌtɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
dysentery nghĩa là bệnh lỵ, kiết lị, lị.
Nghĩa của dysentery
Danh từ
- Bệnh lỵ.
Dạng từ của dysentery
| Số nhiều | dysenteries |
Họ từ của dysentery
Nguồn gốc từ dysentery
Từ, từ, từ, từ, từ +.
Câu hỏi thường gặp
dysentery nghĩa là gì?
dysentery (danh từ) nghĩa là bệnh lỵ, kiết lị, lị.
dysentery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysentery: giọng Anh (UK) /ˈdɪs.ən.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ənˌtɛɹ.i/.