dyslexic
UK/dɪsˈlɛksɪk/
US/dɪsˈlɛksɪk/
giọng máy của trình duyệt
dyslexic nghĩa là mắc chứng khó đọc.
Nghĩa của dyslexic
Tính từ
- Mắc chứng khó đọc.
Danh từ
- Người mắc chứng khó đọc.
Dạng từ của dyslexic
| So sánh hơn | more dyslexic |
| So sánh nhất | most dyslexic |
| Số nhiều | dyslexics |
Câu ví dụ với dyslexic
- Are you dyslexic? Bạn có bị mắc chứng khó đọc không?
- I'm dyslexic. Tôi mắc chứng khó đọc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dyslexic nghĩa là gì?
dyslexic (tính từ, danh từ) nghĩa là mắc chứng khó đọc.
dyslexic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyslexic: giọng Anh (UK) /dɪsˈlɛksɪk/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈlɛksɪk/.