dyslogistic
US/ˌdɪs.lə.ˈdʒɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
dyslogistic nghĩa là chê bai, bài xích.
Nghĩa của dyslogistic
Tính từ
- Chê bai, bài xích.
Dạng từ của dyslogistic
| So sánh hơn | more dyslogistic |
| So sánh nhất | most dyslogistic |
Câu hỏi thường gặp
dyslogistic nghĩa là gì?
dyslogistic (tính từ) nghĩa là chê bai, bài xích.
dyslogistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyslogistic: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.lə.ˈdʒɪs.tɪk/.