TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dysphasia

UK/dɪsˈfeɪʒə/ US/dɪsˈfeɪʒə/ giọng máy của trình duyệt

dysphasia nghĩa là chứng câm tiếng.

Nghĩa của dysphasia

Danh từ

  1. Y học Chứng câm tiếng.

Dạng từ của dysphasia

Số nhiềudysphasias

Câu hỏi thường gặp

dysphasia nghĩa là gì?

dysphasia (danh từ) nghĩa là chứng câm tiếng.

dysphasia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dysphasia: giọng Anh (UK) /dɪsˈfeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfeɪʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.