TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dysphoria

UK/dɪsˈfɔːɹi.ə/ US/dɪsˈfɔːɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

dysphoria nghĩa là không sung sướng.

Nghĩa của dysphoria

Danh từ

  1. Y học Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.

Dạng từ của dysphoria

Số nhiềudysphorias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysphoria

Trái nghĩa

Họ từ của dysphoria

Câu hỏi thường gặp

dysphoria nghĩa là gì?

dysphoria (danh từ) nghĩa là không sung sướng.

dysphoria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dysphoria: giọng Anh (UK) /dɪsˈfɔːɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfɔːɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.