dysphoria
UK/dɪsˈfɔːɹi.ə/
US/dɪsˈfɔːɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
dysphoria nghĩa là không sung sướng.
Nghĩa của dysphoria
Danh từ
- Y học Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.
Dạng từ của dysphoria
| Số nhiều | dysphorias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysphoria
Trái nghĩa
Họ từ của dysphoria
Câu hỏi thường gặp
dysphoria nghĩa là gì?
dysphoria (danh từ) nghĩa là không sung sướng.
dysphoria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysphoria: giọng Anh (UK) /dɪsˈfɔːɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈfɔːɹi.ə/.