euphoria
UK/juːˈfɔː.ɹi.ə/
US/juˈfo.ɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
euphoria nghĩa là trạng thái phởn phơ.
Nghĩa của euphoria
Danh từ
- Trạng thái phởn phơ.
Dạng từ của euphoria
| Số nhiều | euphorias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euphoria
Trái nghĩa
Họ từ của euphoria
Câu hỏi thường gặp
euphoria nghĩa là gì?
euphoria (danh từ) nghĩa là trạng thái phởn phơ.
euphoria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphoria: giọng Anh (UK) /juːˈfɔː.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /juˈfo.ɹi.ə/.