TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euphoria

UK/juːˈfɔː.ɹi.ə/ US/juˈfo.ɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

euphoria nghĩa là trạng thái phởn phơ.

Nghĩa của euphoria

Danh từ

  1. Trạng thái phởn phơ.

Dạng từ của euphoria

Số nhiềueuphorias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euphoria

Trái nghĩa

Họ từ của euphoria

Câu hỏi thường gặp

euphoria nghĩa là gì?

euphoria (danh từ) nghĩa là trạng thái phởn phơ.

euphoria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euphoria: giọng Anh (UK) /juːˈfɔː.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /juˈfo.ɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.