TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dysuria

US/dɪs.ˈjʊr.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

dysuria nghĩa là chứng khó đái.

Nghĩa của dysuria

Danh từ

  1. Y học Chứng khó đái.

Dạng từ của dysuria

Số nhiềudysurias

Câu hỏi thường gặp

dysuria nghĩa là gì?

dysuria (danh từ) nghĩa là chứng khó đái.

dysuria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dysuria: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈjʊr.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.