TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

début

giọng máy của trình duyệt

début nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của début

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Câu hỏi thường gặp

début nghĩa là gì?

début (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.