TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

e-boat

US/ˈi.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

e-boat nghĩa là Tàu phóng ngư lôi của địch.

Nghĩa của e-boat

Danh từ

  1. Tàu phóng ngư lôi của địch.

Dạng từ của e-boat

Số nhiềuE-boats

Câu hỏi thường gặp

e-boat nghĩa là gì?

e-boat (danh từ) nghĩa là Tàu phóng ngư lôi của địch.

e-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của e-boat: giọng Mỹ (US) /ˈi.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.