TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

e.g.

UK/ˌiːˈdʒiː/ US/ˌiˈd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

e.g. nghĩa là thí dụ, vd. (ví dụ).

Nghĩa của e.g.

Phó từ

  1. Thí dụ.

Nguồn gốc từ e.g.

Viết tắt của tiếng Latinh exempli gratiā ("thí dụ"). Đây từ gratiā theo cách công cụ.

Câu hỏi thường gặp

e.g. nghĩa là gì?

e.g. (phó từ) nghĩa là thí dụ, vd. (ví dụ).

e.g. phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của e.g.: giọng Anh (UK) /ˌiːˈdʒiː/, giọng Mỹ (US) /ˌiˈd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.